flour-box

/flour-box/
Học thuật
Thân thiện
flour-box

A baker taps the flour-box over the wooden counter.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hộp rắc bột : Một dụng cụ nhà bếp, thường một hộp nhỏ nắp đục lỗ, dùng để chứa rắc bột một cách đều đặn lên bề mặt khi làm bánh hoặc nhào bột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She reached for the flour-box to dust the rolling pin. ( ấy với lấy hộp rắc bột để phủ bột lên cây cán bột.)
    • A traditional flour-box is often made of tin. (Một hộp rắc bột truyền thống thường được làm bằng thiếc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to tap the flour-box": nhẹ hộp rắc bột .
    • Tap the flour-box gently to get an even sprinkle. (Hãy nhẹ vào hộp rắc bột để được lớp rắc đều.)
Biến thể từ gần giống
  • Flour sifter (n): Cái rây bột (dụng cụ dùng để rây làm tơi bột ).
  • Flour dredger (n): Hộp rắc bột (từ đồng nghĩa, chỉ cùng một dụng cụ).
Từ đồng nghĩa
  • Flour shaker: Hộp lắc bột .
  • Flour duster: Hộp phủ bột .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "flour-box".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "flour-box".

flour-box

A baker taps the flour-box over the wooden counter.

danh từ
  1. hộp rắc bột