fluctuate

/fluctuate/
Học thuật
Thân thiện
fluctuate

The stock market fluctuates daily.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Dao động, lên xuống (về mức độ, số lượng, giá trị): Chỉ sự thay đổi thường xuyên, không ổn định, lúc tăng lúc giảm một cách bất thường.
    • Thay đổi bất thường, không kiên định: Chỉ sự thay đổi không theo một hướng cố định, khó dự đoán.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • The price of oil fluctuates daily. (Giá dầu dao động hàng ngày.)
    • Her mood can fluctuate depending on the weather. (Tâm trạng của ấy có thể thay đổi bất thường tùy thuộc vào thời tiết.)
    • Interest rates have been fluctuating all year. (Lãi suất đã dao động trong suốt cả năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fluctuate between A and B": dao động giữa hai mức/trạng thái A B.
    • His weight fluctuates between 70 and 75 kilograms. (Cân nặng của anh ấy dao động trong khoảng 70 đến 75 kilôgam.)
  • "to fluctuate wildly/ sharply": dao động mạnh/ đột ngột.
    • Stock prices fluctuated wildly after the news was announced. (Giá cổ phiếu dao động mạnh sau khi tin tức được công bố.)
Biến thể từ gần giống
  • Fluctuation (danh từ): sự dao động, sự lên xuống.
    • There has been a fluctuation in temperature this week. (Đã sự dao động về nhiệt độ trong tuần này.)
  • Fluctuant (tính từ): dao động, không ổn định (ít dùng trong tiếng Anh hiện đại).
Từ đồng nghĩa
  • Vary: thay đổi, biến đổi.
  • Oscillate: dao động (thường dùng trong vật , hoặc chỉ sự do dự).
  • Change unpredictably: thay đổi không thể đoán trước.
Từ trái nghĩa
  • Stabilize: ổn định.
  • Remain constant: giữ nguyên, không đổi.
  • Steady: đều đặn, vững vàng.
fluctuate

The stock market fluctuates daily.

nội động từ
  1. dao động, lên xuống, thay đổi bất thường
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bập bềnh

Từ đồng nghĩa