fly-away

/fly-away/
tính từ
  1. tung bay, bay phấp phới
  2. xoã ra (tóc); lùng thùng (quần áo)
  3. lông bông, phù phiếm (người)
danh từ
  1. người chạy trốn, người tẩu thoát
  2. người lông bông phù phiếm
fly-away
Her fly-away hair was caught by the gentle breeze.