flyman

/flyman/
Học thuật
Thân thiện
flyman

A flyman raises the curtain before the play begins.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Sân khấu) Người kéo màn, người kéo phông: Chỉ một nhân viên hậu đài trong nhà hát, chịu trách nhiệm vận hành hệ thống dây, ròng rọc để nâng hạ phông màn, cảnh nền hoặc các đạo cụ trên cao trong một vở diễn.
    • (Từ cổ, nghĩa cổ) Người đánh xe độc : Chỉ người điều khiển một cỗ xe ngựa nhẹ nhanh (thường xe một ngựa), phổ biến trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa sân khấu):

    • The flyman operated the ropes to lower the backdrop during the scene change. (Người kéo phông đã vận hành các sợi dây để hạ cảnh nền xuống trong lúc thay đổi cảnh.)
    • A skilled flyman is essential for the smooth execution of aerial effects. (Một người kéo màn lành nghề yếu tố thiết yếu để thực hiện trơn tru các hiệu ứng trên cao.)
  • Danh từ (Nghĩa cổ):

    • In the 19th century, a flyman would transport passengers quickly across the city. (Vào thế kỷ 19, một người đánh xe độc sẽ chở hành khách đi nhanh khắp thành phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To work as a flyman": Làm việc với tư cách nhân viên kéo phông trong nhà hát.
    • He started his career in the theatre working as a flyman. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp trong nhà hát bằng việc làm một người kéo phông.)
Biến thể từ gần giống
  • Fly crew (n): Đội ngũ, nhóm nhân viên phụ trách việc kéo phông, treo đạo cụ.
  • Fly gallery (n): Hành lang hoặc sàn thao tác trên cao trong nhà hát, nơi các flyman làm việc.
  • Fly system (n): Hệ thống dây, ròng rọc đối trọng để treo di chuyển phông màn, đạo cụ.
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa sân khấu) Stagehand, rigger: Nhân viên hậu đài, người lắp đặt hệ thống treo.
  • (Cho nghĩa cổ) Driver, coachman: Người đánh xe, người điều khiển xe ngựa.
flyman

A flyman raises the curtain before the play begins.

danh từ
  1. (sân khấu) người kéo màn, người kéo phông
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) người đánh xe độc