foi

Không tìm thấy từ "foi"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tin, lòng tin, đức tin : Niềm tin tưởng vào ai đó, điều gì đó hoặc một tôn giáo. Lời hứa, lời thề : Lời cam kết, lời hứa chắc chắn (nghĩa cổ). Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : J'ai une foi totale en son honnêteté. (Tôi hoàn toàn tin vào sự trung thực của anh ấy.) La foi chrétienne est basée sur la Bible. (Đức tin Cơ đốc dựa trên Kinh Thánh.) Il a violé sa foi...

See full definition →