foi

danh từ giống cái
  1. sự tin; lòng tin, đức tin
    • Témoin digne de foi
      người làm chứng đáng tin
    • la foi des chrétiens
      đức tin của những người theo đạo đốc
    • Foi politique
      lòng tin về chính trị
  2. (từ , nghĩa ) sự đoán chắc, sự hứa chắc
    • Violer sa foi
      phản bội lời hứa
    • acte de foi
      lời nguyện tin; lòng tin; việc tỏ lòng tin
    • ajouter foi à
      xem ajouter
    • bonne foi
      thiện ý, thực tâm
    • de bonne foi
      với thực tâm
    • en bonne foi
      thực lòng, thành thực
    • en foi de quoi
      để làm tin
    • faire foi
      giá trị thực tế
    • faire foi de
      chứng minh, nhận thực
    • foi du centurion
      lòng tin sâu sắc
    • foi du charbonnier
      lòng tin chất phác
    • foi et hommages
      lời thề trung thành với lãnh chúa
    • foi jurée
      lời thề
    • foi pleine et entière
      chứng cớ đầy đủ
    • foi publique
      lòng tinchính quyền
    • foi punique
      sự tráo trở
    • homme de peu de foi
      người hay hồ nghi, người không tin dễ dàng
    • ligne de foi
      đường mắt ngắm
    • ma foi!
      quả vậy, thực thế
    • mauvaise foi
      ác ý
    • n'avoir ni foi ni loi
      không tín ngưỡng chẳng lương tâm
    • profession de foi
      sự tuyên bố công khai tính ngưỡng của mình; sự tuyên bố nguyên tắc quan điểm của mình
    • sur la foi de
      tin vào
    • voir avec les yeux de la foi
      tin tưởng tuyệt đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

foi
Une jeune femme lit un livre avec foi dans un jardin tranquille.