folk-song

/'floukɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
folk-song

A woman sings a folk-song while playing a guitar.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dân ca: Một bài hát truyền thống, thường được lưu truyền qua nhiều thế hệ trong một cộng đồng, vùng miền hoặc dân tộc cụ thể, phản ánh đời sống, văn hóa lịch sử của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She performed a beautiful Vietnamese folk-song. ( ấy đã trình bày một bài dân ca Việt Nam rất hay.)
    • Collecting old folk-songs is part of preserving cultural heritage. (Việc sưu tầm những bài dân ca một phần của công tác bảo tồn di sản văn hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sing a folk-song": hát một bài dân ca.
    • The elder taught the children to sing a folk-song of their tribe. (Người già đã dạy bọn trẻ hát một bài dân ca của bộ tộc họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Folk music (n): nhạc dân gian, một thể loại âm nhạc rộng hơn bao gồm cả dân ca nhạc cụ dân gian.
    • He is a researcher in the field of folk music. (Anh ấy một nhà nghiên cứu trong lĩnh vực nhạc dân gian.)
Từ đồng nghĩa
  • Traditional song: bài hát truyền thống.
  • Ballad: dân ca kể chuyện, ballad.
folk-song

A woman sings a folk-song while playing a guitar.

danh từ
  1. dân ca