fondants

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều: fondants)
    • Người sáng lập: Người đã khởi xướng, tạo dựng thiết lập một tổ chức, một công ty, một học thuyết hoặc một cơ sở nào đó.
    • Người bỏ tiền lập ra: Người cung cấp tài chính để thành lập duy trì một tổ chức, một quỹ, hoặc một giải thưởng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Pierre et Marie Curie sont les fondants de l'Institut du radium. (Pierre Marie Curienhững người sáng lập Viện Radium.)
    • Il est le fondant de cette entreprise familiale. (Ông ấyngười sáng lập doanh nghiệp gia đình này.)
    • Le fondant de ce prix littéraire souhaite rester anonyme. (Người bỏ tiền lập ra giải thưởng văn học này muốn giấu tên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le fondant de": Là người sáng lập của.
    • Il est fier d'être le fondant de ce mouvement écologique. (Ông ấy tự hàongười sáng lập của phong trào sinh thái này.)
  • "En tant que fondant": Với tư cáchngười sáng lập.
    • En tant que fondant, il a toujours un droit de veto. (Với tư cáchngười sáng lập, ông ấy luôn quyền phủ quyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Fondatrice (danh từ giống cái): Nữ sáng lập, người phụ nữ sáng lập.
    • Elle est la fondatrice de l'association. ( ấynữ sáng lập của hiệp hội.)
  • Fonder (động từ): Sáng lập, thành lập.
    • Ils ont décidé de fonder un nouveau club. (Họ đã quyết định thành lập một câu lạc bộ mới.)
  • Fondation (danh từ giống cái): Sự sáng lập; nền tảng; tổ chức từ thiện (quỹ).
    • La fondation de cette ville remonte au Moyen Âge. (Việc thành lập thành phố này từ thời Trung Cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Créateur/Créatrice: Người sáng tạo, người tạo lập.
  • Initiateur/Initiatrice: Người khởi xướng.
  • Père (nghĩa bóng, dùng cho nam giới): Người cha đẻ (của một ý tưởng, tổ chức).
Thành ngữ liên quan
  • Les pères fondateurs: Các vị tổ phụ sáng lập (thường dùng cho các quốc gia, hiến pháp).
    • Les pères fondateurs des États-Unis. (Các vị tổ phụ sáng lập của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.)
danh từ giống đực
  1. người sáng lập
    • Fondateur d'une société
      người sáng lập một hội
  2. người bỏ tiền lập ra
    • Fondateur d'un prix
      người bỏ tiền lập ra một giải thưởng