fondation

danh từ giống cái
  1. sự xây móng, móng
    • Commencer les fondations d'un bâtiment
      bắt đầu xây móng một ngôi nhà
    • Creuser les fondations d'un école
      đào móng một ngôi trường
  2. sự sáng lập, sự lập
    • Fondation d'un parti
      sự lập một đảng
  3. sự bỏ tiền lập ra; cơ quan (tổ chức) được lập ra
    • Fondation d'un hôpital
      sự bỏ tiền lập ra một bệnh viện
    • Fondation Charles de Gaulle
      tổ chức (mang tên) Sác- đờ Gôn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fondation"

fondation
Les ouvriers creusent les fondations d'un bâtiment.