fondouk

Học thuật
Thân thiện
fondouk

Un marchand range ses marchandises dans le fondouk.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kho hàng, quán hàng: Một loại hình kiến trúc thương mại truyền thống, thường thấycác nước Hồi giáo, đặc biệt tại Bắc Phi Trung Đông. vừa chức năngnhà kho để chứa hàng hóa, vừanơi buôn bán, đôi khi cũngnơi lưu trú cho các thương nhân lữ khách.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les marchands ont stocké leurs épices dans le fondouk. (Các thương nhân đã cất trữ gia vị của họ trong kho hàng.)
    • Ce vieux fondouk au cœur de la médina est très animé. (Quán hàng trung tâm khu phố cổ này rất nhộn nhịp.)
    • Le fondouk servait autrefois de caravansérail. (Kho hàng ngày xưa từng được dùng như một trạm dừng chân cho các đoàn lữ hành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fondouk des teinturiers": Kho hàng của những người thợ nhuộm. Đâymột tên riêng chỉ một loại hình chuyên biệt trong các khu phố cổ, nơi tập trung các xưởng nhuộm buôn bán vải vóc.
    • Visitez le fondouk des teinturiers à Fès. (Hãy tham quan kho hàng của những người thợ nhuộm ở Fès.)
Biến thể từ gần giống
  • Caravansérail (danh từ giống đực): Trạm dừng chân, khách sạn cho các đoàn lữ hành thương nhân, chức năng tương tự nhưng thường nằm trên các tuyến đường thương mại xa thành thị.
  • Souk (danh từ giống đực): Khu chợ, khu phố buôn bán, là một không gian thương mại rộng lớn hơn, trong đó có thể bao gồm nhiều .
  • Entrepôt (danh từ giống đực): Nhà kho, kho hàng (từ tổng quát hơn, không mang sắc thái văn hóa đặc thù như ).
Từ đồng nghĩa
  • Hôtel des marchands: Nhà trọ của thương nhân (cách gọi ).
  • Khán (خان): Từ gốcRập, cùng chỉ loại hình kiến trúc này.
fondouk

Un marchand range ses marchandises dans le fondouk.

danh từ giống đực
  1. kho hàng, quán hàng (ở nước Hồi giáo)