fontaine

danh từ giống cái
  1. nguồn nước, mạch nước
  2. đài nước, máy nước
  3. vại chứa nước; thùng nước ( vòi)
    • Fontaine de porcelaine
      vại sứ chứa nước
  4. (nghĩa bóng) nguồn
    • Une fontaine de séductions
      một nguồn cám dỗ
    • fontaine de Jouvence
      suối nước cải lão hoàn đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fontaine"

fontaine
Une famille se repose près d'une fontaine dans le parc.