footworn

/'futwɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
footworn

The hikers sat on a rock with footworn expressions after the long trek.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mỏi nhừ chân: Trạng thái mệt mỏi, đau nhức của đôi chân do đi bộ hoặc đứng quá nhiều.
    • Bị bước chân làm mòn: Mô tả một bề mặt (như bậc thang, sàn nhà) bị hao mòn, lõm xuống hoặc trở nên nhẵn bóng do nhiều người giẫm chân lên qua thời gian dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After hiking all day, the travelers were utterly footworn. (Sau cả ngày đi bộ đường dài, những người du lịch đã mỏi nhừ chân.)
    • The footworn stairs in the ancient castle showed centuries of use. (Những bậc thang bị bước chân làm mòn trong lâu đài cổ cho thấy hàng thế kỷ được sử dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "footworn path": con đường mòn, lối đi nhỏ đã được nhiều người đi qua làm cho rõ rệt.
    • They followed the footworn path through the forest. (Họ đi theo con đường mòn xuyên qua khu rừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Footsore (adj): đau chân (nhấn mạnh cảm giác đau hơn mệt mỏi chung).
  • Well-trodden (adj): được giẫm chân nhiều, thường dùng cho đường mòn hoặc ý tưởng quen thuộc.
Từ đồng nghĩa
  • Weary-footed: chân mệt mỏi.
  • Travel-worn: mệt mỏi đi đường dài (nghĩa rộng hơn, không chỉchân).
footworn

The hikers sat on a rock with footworn expressions after the long trek.

tính từ
  1. mỏi nhừ chân ( đi bộ nhiều)
  2. bị bước chân làm mòn
    • footworn stairs
      cầu thang bị bước chân làm mòn