forasmuch as

/fərəz'mʌtʃæz/
Học thuật
Thân thiện
forasmuch as

Forasmuch as the sun was shining, we decided to have a picnic.

Định nghĩa
  1. Liên từ (Từ cổ, trang trọng):
    • Bởi , xét , bởi chưng: Dùng để giới thiệu một mệnh đề chỉ nguyên nhân hoặc lý do, tương đương với "because" hoặc "since" nhưng mang sắc thái cổ xưa trang trọng hơn. Từ này thường xuất hiện trong văn bản pháp , tôn giáo (như Kinh Thánh) hoặc văn chương cổ điển.
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • Forasmuch as the defendant has pleaded guilty, the court will show leniency. (Xét bị cáo đã nhận tội, tòa án sẽ khoan hồng.)
    • Forasmuch as we are all created equal, we must treat each other with respect. (Bởi chưng tất cả chúng ta đều được tạo ra bình đẳng, chúng ta phải đối xử với nhau bằng sự tôn trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản pháp hoặc trang trọng: "forasmuch as" thường được dùng để mở đầu một điều khoản, tuyên bố chính thức, nêu lý do căn bản cho quyết định hoặc sự kiện tiếp theo.
    • Forasmuch as the parties have agreed to the terms, this contract is hereby executed. (Xét rằng các bên đã đồng ý với các điều khoản, hợp đồng này nay được ký kết.)
Biến thể từ gần giống
  • Inasmuch as (liên từ): Bởi , xét . Đây một biến thể phổ biến hơn vẫn còn được dùng trong văn phong trang trọng, với nghĩa tương tự "forasmuch as".
  • Seeing that (liên từ): Bởi , xét thấy rằng. Cách diễn đạt ít trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Because: Bởi (thông dụng nhất).
  • Since: , bởi .
  • As: , do.
  • In view of the fact that: Xét trên thực tế (trang trọng).
Lưu ý
  • "Forasmuch as" một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày hoặc văn viết hiện đại thông thường. Người học nên nhận biết nghĩa của khi đọc các văn bản hoặc trang trọng, nhưng trong hầu hết các trường hợp, nên sử dụng "because", "since", hoặc "as" để thay thế.
forasmuch as

Forasmuch as the sun was shining, we decided to have a picnic.

liên từ
  1. thấy rằng, xét rằng; rằng, bởi chưng