force majeure

/'fɔ:smɑ:'ʤə:/
danh từ
  1. trường hợp bắt buộc, sự bức ép không cưỡng được
  2. hoàn cảnh ép buộc (viện ra làm lý do không thực hiện được hợp đồng, như chiến tranh, tai nạn bất ngờ...)
force majeure
A sudden flood was declared a force majeure, delaying the construction project.