forcipate

/'fɔ:sipeit/
Học thuật
Thân thiện
forcipate

The biologist observed the forcipate antennae of the insect under magnification.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình dạng giống cái kẹp: Mô tả một vật hình dạng chia đôi, tương tự như phần đầu của một chiếc kẹp phẫu thuật (forceps).
    • Chia nhánh sâu, hình chạc nĩa: Thường dùng trong sinh học để mô tả các bộ phận (như râu, đuôi, cánh) chỗ chia tách sâu tạo thành hai nhánh rõ rệt, giống hình chữ Y.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The insect has forcipate antennae. (Con côn trùng râu hình kẹp.)
    • Under the microscope, we observed a forcipate structure. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy một cấu trúc hình kẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forcipate appendage": phần phụ hình kẹp.

    • The crustacean uses its forcipate appendage to grasp food. (Loài giáp xác sử dụng phần phụ hình kẹp của để gắp thức ăn.)
  • "deeply forcipate": chia chạc sâu.

    • The tail of the fish is deeply forcipate, aiding in swift turns. (Đuôi của con chia chạc sâu, hỗ trợ những rẽ ngoặt nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Forcipated (adj): (cách viết khác) hình kẹp.
  • Forcipiform (adj): dạng kẹp (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Forcipate dạng tính từ. Danh từ gốc Forceps (n): cái kẹp, thường dụng cụ phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Forked: hình chĩa, chẻ đôi.
  • Bifurcate: chia đôi, chẻ nhánh.
  • Dichotomous: phân đôi (thường dùng trong thực vật học).
Lưu ý
  • "Forcipate" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực như sinh học, giải phẫu học, côn trùng học một số ngành khoa học tự nhiên khác. Từ này hiếm khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
forcipate

The biologist observed the forcipate antennae of the insect under magnification.

tính từ
  1. hình kẹp