fordone

/fɔ:'dʌn/
động tính từ quá khứ của fordo
tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) mệt lả, kiệt sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

fordone
The weary traveler was fordone after his long journey.