forebear

/'fɔ:'beə/
Học thuật
Thân thiện
forebear

My forebear was a skilled carpenter who built this house.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng số nhiều: forebears):
    • Tổ tiên, ông bà, các bậc tiền bối: Chỉ những người đã sống trước bạn trong dòng họ, đặc biệt những người ở các thế hệ xa xưa hơn ông bà của bạn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was proud of his forebears who fought for independence. (Anh ấy tự hào về những vị tổ tiên của mình, những người đã chiến đấu độc lập.)
    • We should respect the traditions of our forebears. (Chúng ta nên tôn trọng những truyền thống của các bậc tiền bối.)
    • This land has been farmed by my forebears for generations. (Mảnh đất này đã được ông bà tổ tiên của tôi canh tác qua nhiều thế hệ.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết hoặc các ngữ cảnh nghiêm túc để nói về nguồn gốc, di sản gia đình.
  • Phân biệt với 'forbear' (động từ): 'Forebear' (danh từ, nghĩa tổ tiên) 'forbear' (động từ, nghĩa nhịn, kiềm chế) hai từ hoàn toàn khác nhau, mặc dù cách viết phát âm có thể tương tự. 'Forebear' (tổ tiên) thường được viết một từ (forebear), trong khi động từ thường được viết tách rời (for bear) hoặc dùng dạng 'forbear'.
Biến thể từ gần giống
  • Ancestor (n): Tổ tiên, ông bà (từ đồng nghĩa phổ biến trung tính hơn).
  • Predecessor (n): Người tiền nhiệm (thường dùng trong công việc, vị trí hơn trong gia đình).
  • Progenitor (n): Tổ tiên, người khởi đầu một dòng họ (từ mang tính học thuật, trang trọng).
Từ đồng nghĩa
  • Ancestor: Tổ tiên.
  • Forefather: Tổ tiên, tiên tổ (cũng mang sắc thái trang trọng).
  • Antecedent: Tổ tiên, người đi trước.
Từ trái nghĩa
  • Descendant: Hậu duệ, con cháu.
  • Successor: Người kế vị, người kế nhiệm.
forebear

My forebear was a skilled carpenter who built this house.

danh từ, (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear) /fɔ:'beə/
  1. tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
nội động từ forbore, forborne
  1. (+ from) nhịn
  2. đừng, không (nói, làm...)
    • when in doubt, forbear
      chưa chắc thì đừng nói
  3. chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
ngoại động từ
  1. nhịn
  2. không dùng; không nhắc đến

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống