forbear

/'fɔ:'beə/
danh từ, (thường) số nhiều+ Cách viết khác : (forebear) /fɔ:'beə/
  1. tổ tiên, ông bà ông vải; các bậc tiền bối
nội động từ forbore, forborne
  1. (+ from) nhịn
  2. đừng, không (nói, làm...)
    • when in doubt, forbear
      chưa chắc thì đừng nói
  3. chịu đựng, kiên nhẫn, chịu đựng
ngoại động từ
  1. nhịn
  2. không dùng; không nhắc đến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "forbear"

Từ có nhắc đến "forbear"

forbear
He had to forbear from laughing during the solemn ceremony.