foreignism

/'fɔrinizm/
Học thuật
Thân thiện
foreignism

The author used a foreignism to add authenticity to the dialogue.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự bắt chước nước ngoài: Chỉ hành động hoặc xu hướng sao chép, mô phỏng các phong cách, tập quán hoặc ý tưởng từ nước ngoài.
    • Đặc điểm nước ngoài; phong cách nước ngoài; phong tục nước ngoài: Một yếu tố, đặc điểm, phong cách hoặc tập quán cụ thể nguồn gốc từ một quốc gia hoặc nền văn hóa khác.
    • Từ nước ngoài: Một từ hoặc cách diễn đạt được mượn từ ngôn ngữ khác được sử dụng trong ngôn ngữ đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The architecture of the building was criticized as a mere foreignism. (Kiến trúc của tòa nhà bị chỉ trích chỉ sự bắt chước nước ngoài.)
    • Using that French word in an English essay is an unnecessary foreignism. (Việc sử dụng từ tiếng Pháp đó trong bài luận tiếng Anh một từ nước ngoài không cần thiết.)
    • Some see the celebration of Halloween as a foreignism in this country. (Một số người xem việc tổ chức Halloween như một phong tục nước ngoàiđất nước này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cultural foreignism": chủ nghĩa ngoại lai về văn hóa, chỉ sự du nhập áp dụng các yếu tố văn hóa nước ngoài.

    • The debate centered on whether the new art form was a positive innovation or just cultural foreignism. (Cuộc tranh luận tập trung vào việc hình thức nghệ thuật mới một sự đổi mới tích cực hay chỉ chủ nghĩa ngoại lai về văn hóa.)
  • "linguistic foreignism": từ ngữ ngoại lai, chỉ việc sử dụng từ mượn trong ngôn ngữ.

    • Purists of the language often oppose linguistic foreignisms. (Những người theo chủ nghĩa thuần túy ngôn ngữ thường phản đối các từ ngữ ngoại lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Foreign (adj): thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.

    • She works for a foreign company. ( ấy làm việc cho một công ty nước ngoài.)
  • Foreigner (n): người nước ngoài.

    • He is a foreigner living in Hanoi. (Anh ấy một người nước ngoài sống Nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Xenism: (từ hiếm) yếu tố ngoại lai, đặc điểm nước ngoài.
  • Alienism: (từ ) đặc tính ngoại lai.
  • Borrowing: sự vay mượn (ngôn ngữ).
Từ trái nghĩa
  • Nativism: chủ nghĩa bản địa, sự ưa chuộng những thuộc về bản địa.
  • Indigenism: chủ nghĩa bản địa (nhấn mạnh đến giá trị văn hóa bản địa).
foreignism

The author used a foreignism to add authenticity to the dialogue.

danh từ
  1. sự bắt chước nước ngoài
  2. phong cách nước ngoài; đặc điểm nước ngoài; phong tục nước ngoài; từ nước ngoài