forejudge

/fɔ:'dʤʌdʤ/
Học thuật
Thân thiện
forejudge

The judge must not forejudge the case before hearing all the evidence.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Xét xử trước, phán quyết trước: Hành động đưa ra phán xét, quyết định hoặc kết luận về một người hay một vấn đề trước khi đầy đủ thông tin, bằng chứng hoặc trước khi sự việc xảy ra. Hành động này thường mang tính chủ quan thiếu công bằng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • It is unfair to forejudge the outcome of the investigation before all the facts are presented. (Thật không công bằng khi phán quyết trước kết quả cuộc điều tra trước khi tất cả sự thật được trình bày.)
    • A good journalist should not forejudge the person they are interviewing. (Một nhà báo giỏi không nên xét xử trước người họ đang phỏng vấn.)
    • We must avoid forejudging the new policy; let's wait and see its effects. (Chúng ta phải tránh đánh giá trước chính sách mới; hãy chờ xem tác động của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be forejudged": Bị xét xử trước, bị kết tội trước.
    • He felt he had been forejudged by the committee before he even had a chance to speak. (Anh ấy cảm thấy mình đã bị kết tội trước bởi ủy ban ngay cả trước khi cơ hội được nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Forejudgment / Forejudgement (danh từ): Sự phán xét trước, sự quyết định trước.
    • His forejudgment of the situation proved to be incorrect. (Sự phán xét trước của anh ấy về tình huống hóa ra không chính xác.)
Từ đồng nghĩa
  • Prejudge: Đánh giá trước, phán xét trước (từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Presume: Cho , giả định trước.
  • Preconceive: ý kiến định trước.
Từ trái nghĩa
  • Evaluate: Đánh giá (sau khi xem xét).
  • Consider: Cân nhắc, xem xét.
  • Adjudicate: Phán quyết, xét xử (một cách chính thức).
forejudge

The judge must not forejudge the case before hearing all the evidence.

ngoại động từ
  1. xử trước; quyết định trước