forges

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ rèn: Người nghề nghiệprèn kim loại (thườngsắt) để tạo ra các công cụ, vũ khí hoặc các vật dụng khác.
    • Người bịa ra, người đặt ra: Người tạo ra hoặc phát minh ra một cái gì đó, thườngthông tin sai sự thật, một câu chuyện không thật hoặc một lời bào chữa gian dối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le forgeron est un forgeur de métier. (Người thợ rènmột thợ rèn chuyên nghiệp.)
    • Cet homme est un forgeur de rumeurs. (Người đàn ông đómột kẻ bịa đặt tin đồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forgeur de destins": Người tạo dựng số phận (nghĩa bóng, văn chương).
    • L'écrivain se considère comme un forgeur de destins à travers ses personnages. (Nhà văn tự coi mìnhmột người rèn giũa số phận thông qua các nhân vật của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Forger (động từ): Rèn; giả mạo, bịa đặt.

    • Forger une épée. (Rèn một thanh kiếm.)
    • Forger une excuse. (Bịa ra một cái cớ.)
  • Forge (danh từ giống cái): rèn, xưởng rèn.

    • Il travaille dans la forge. (Anh ấy làm việc trong rèn.)
  • Forgeage (danh từ giống đực): Sự rèn, công việc rèn.

Từ đồng nghĩa
  • Fabricant (danh từ): Người chế tạo, người sản xuất.
  • Inventeur (danh từ): Người phát minh, người sáng chế (có thể theo nghĩa tích cực hoặc tiêu cực).
  • Faussaire (danh từ): Kẻ làm giả (thường dùng cho tiền, chữ ký, tài liệu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đâydanh từ. Các cụm động từ liên quan thuộc về động từ gốc "forger").

Thành ngữ liên quan
  • Être un forgeur de mots: Là người sáng tạo ngôn từ (nghĩa bóng).
    • Ce poète est un véritable forgeur de mots. (Nhà thơ này đúngmột bậc thầy rèn chữ.)
danh từ giống đực
  1. thợ rèn
    • Un forgeur de couteaux
      thợ rèn dao
  2. người bịa ra, người đặt ra
    • Forgeur de nouvelles
      người bịa tin

Từ gần giống