formidableness

/'fɔ:midəblnis/
Học thuật
Thân thiện
formidableness

A storm cloud displays its formidableness over the ocean.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất dữ dội, ghê gớm, kinh khủng: "formidableness" chỉ đặc điểm của một thứ đó gây ra sự sợ hãi, lo lắng hoặc ấn tượng mạnh mẽ sức mạnh, quy mô, độ khó hoặc mức độ nghiêm trọng của .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The formidableness of the storm kept everyone indoors. (Tính chất dữ dội của cơn bão khiến mọi người phảitrong nhà.)
    • He was aware of the formidableness of the task ahead. (Anh ấy nhận thức được tính chất ghê gớm của nhiệm vụ phía trước.)
    • The formidableness of her opponent's reputation made her nervous. (Tính chất kinh khủng trong danh tiếng của đối thủ khiến ấy lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the sheer formidableness of something": nhấn mạnh mức độ tuyệt đối, hoàn toàn đáng sợ hoặc khó khăn của một thứ.
    • They were overwhelmed by the sheer formidableness of the mountain range. (Họ choáng ngợp bởi tính chất hoàn toàn dữ dội của dãy núi.)
Biến thể từ gần giống
  • Formidable (tính từ): dữ dội, ghê gớm, đáng sợ, đáng gờm.
    • a formidable challenge (một thử thách đáng gờm)
  • Formidably (trạng từ): một cách dữ dội, ghê gớm.
    • a formidably intelligent person (một người thông minh đến mức đáng gờm)
Từ đồng nghĩa
  • Fearsomeness: tính chất đáng sợ.
  • Dauntingness: tính chất làm nản lòng, tính chất đáng ngại.
  • Intimidating nature: bản chất đe dọa, gây áp lực.
Từ trái nghĩa
  • Weakness: sự yếu đuối.
  • Insignificance: sự không đáng kể.
  • Pitifulness: sự thảm hại, đáng thương.
formidableness

A storm cloud displays its formidableness over the ocean.

danh từ
  1. tính chất dữ dội, tính chất ghê gớm, tính chất kinh khủng