forpined

/fə'paind/
Học thuật
Thân thiện
forpined

A traveler, forpined and weary, rests beneath a gnarled tree.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Từ cổ, nghĩa cổ):
    • Héo hon, tiều tụy: Trạng thái gầy yếu, xanh xao, suy kiệt một cách đáng thương, thường do đói khát, bệnh tật, hoặc bị hành hạ, đau khổ kéo dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The forpined prisoners were finally released. (Những nhân héo hon cuối cùng cũng được thả ra.)
    • She looked forpined after years of hardship. ( ấy trông tiều tụy sau nhiều năm gian khổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "forpined with hunger": héo hon đói.

    • The travelers, forpined with hunger, stumbled into the village. (Những lữ khách, héo hon đói, lảo đảo bước vào làng.)
  • "forpined by sorrow": héo mòn sầu muộn.

    • He became forpined by sorrow after the loss. (Anh ta trở nên héo mòn sầu muộn sau mất mát.)
Biến thể từ gần giống
  • Forpine (động từ, cổ): làm cho héo mòn, làm cho tiều tụy; hoặc tự làm mình héo mòn ( đau khổ, chờ đợi).
    • Grief forpined his spirit. (Nỗi đau buồn làm tinh thần anh ta héo mòn.)
Từ đồng nghĩa
  • Haggard: hốc hác, tiều tụy ( lo lắng, mệt mỏi).
  • Wasted: kiệt sức, gầy tọp.
  • Gaunt: gầy guộc, xương xẩu (thường do đói hoặc bệnh).
  • Emaciated: gầy còm, suy dinh dưỡng.
Lưu ý
  • "Forpined" một từ cổ trong tiếng Anh, hiện nay rất hiếm khi được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết thông thường. chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển, thơ ca, hoặc các tác phẩm lịch sử để miêu tả một cách sinh động tính văn chương về sự đau khổ thể xác lẫn tinh thần.
forpined

A traveler, forpined and weary, rests beneath a gnarled tree.

tính từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) héo hon ( đói, bị hành hạ...)