forsook

/fə'seik/
Học thuật
Thân thiện
forsook

He forsook his old habits and started a new life.

Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ đơn của "forsake"):
    • Đã bỏ rơi, đã từ bỏ: Hành động trong quá khứ của việc rời bỏ hoàn toàn một người, một nơi, một nguyên tắc hoặc một thói quen, thường mang ý nghĩa phản bội hoặc thất hứa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • He forsook his family to pursue his own ambitions. (Anh ta đã bỏ rơi gia đình để theo đuổi tham vọng của riêng mình.)
    • The ancient city was forsook by its inhabitants after the war. (Thành phố cổ đã bị cư dân của từ bỏ sau cuộc chiến.)
    • She forsook her comfortable life to become a missionary. ( ấy đã từ bỏ cuộc sống thoải mái để trở thành một nhà truyền giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To forsake one's principles": Từ bỏ nguyên tắc của bản thân.
    • He felt he had forsook his principles for a quick profit. (Anh ta cảm thấy mình đã từ bỏ các nguyên tắc của mình lợi nhuận nhanh chóng.)
  • "Forsaken by all": Bị tất cả mọi người bỏ rơi.
    • The old king died alone, forsook by all his former allies. (Vị vua già chết trong độc, bị tất cả các đồng minh của mình bỏ rơi.)
Biến thể từ liên quan
  • Forsake (v - nguyên mẫu): Bỏ rơi, từ bỏ.
  • Forsaken (v - quá khứ phân từ): Đã bị bỏ rơi, đã bị từ bỏ.
    • A forsaken village. (Một ngôi làng bị bỏ hoang.)
  • Forsaker (n): Người bỏ rơi, kẻ phản bội.
Từ đồng nghĩa
  • Abandoned: Đã bỏ rơi, đã từ bỏ.
  • Deserted: Đã bỏ hoang, đã đào ngũ.
  • Renounced: Đã tuyên bố từ bỏ, đã khước từ.
Từ trái nghĩa
  • Stayed with: Ở lại cùng.
  • Remained loyal to: Vẫn trung thành với.
  • Embraced: Đón nhận, ôm lấy.
forsook

He forsook his old habits and started a new life.

ngoại động từ forsook; forsaken
  1. bỏ rơi
  2. từ bỏ, bỏ
    • to forsake bad habits
      bỏ thói xấu