forswore
/fɔ:'sweə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (Quá khứ của "forswear"):
- Thề bỏ, thề chừa, thề từ bỏ: Hành động long trọng hứa hoặc thề sẽ từ bỏ một điều gì đó, thường là một thói quen xấu, một niềm tin hoặc một hành động.
- Thề dối, thề cá trê chui ống: Hành động thề một cách sai trái, không trung thực, hoặc vi phạm lời thề đã cam kết.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- He forswore alcohol after his health scare. (Anh ấy đã thề bỏ rượu sau cơn hoảng sợ về sức khỏe.)
- The knight forswore his allegiance to the corrupt king. (Người hiệp sĩ đã thề từ bỏ lòng trung thành với vị vua tham nhũng.)
- She realized she had forsworn herself by breaking the promise. (Cô ấy nhận ra mình đã thề dối vì đã phá vỡ lời hứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "To forswear oneself": Thề dối, vi phạm lời thề của chính mình. Đây là cách dùng trang trọng để chỉ việc không giữ lời thề.
- He was accused of forswearing himself in court. (Anh ta bị buộc tội thề dối trước tòa.)
Biến thể và từ gần giống
- Forswear (v, nguyên thể): Thề bỏ, thề từ bỏ.
- Forsworn (v, quá khứ phân từ): Đã thề bỏ, đã thề từ bỏ.
- Forswearing (danh động từ): Hành động thề bỏ.
Từ đồng nghĩa
- Renounce: Từ bỏ, tuyệt giao (một cách long trọng).
- Abjure: Tuyên bố từ bỏ (một niềm tin, quyền lợi).
- Recant: Rút lại, công khai từ bỏ (một ý kiến, niềm tin trước đây).
Từ trái nghĩa
- Affirm: Xác nhận, khẳng định.
- Uphold: Duy trì, bảo vệ (lời hứa, nguyên tắc).
- Swear to: Thề giữ, thề trung thành với.
ngoại động từ forswore; forsworn
- thề bỏ, thề chừa
- to forswear bad habitsthề chừa thói xấu
- to forswear oneselfthề dối, thề cá trê chui ống
nội động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thề dối, thề cá trê chui ống; không giữ lời thề