fortalice

/fɔ:təlis/
Học thuật
Thân thiện
fortalice

A knight stands guard atop the ancient fortalice.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành: Một công trình quân sự phòng thủ quy mô nhỏ, thường nằmvị trí tiền tiêu hoặc bên ngoài một pháo đài lớn hơn.
    • (Từ cổ, nghĩa cổ; thơ ca) Pháo đài: Cách dùng cổ hoặc trong văn chương để chỉ một pháo đài nói chung, thường mang sắc thái trang trọng, cổ kính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old fortalice on the hill was used to guard the valley. (Pháo đài nhỏ trên đồi từng được dùng để canh giữ thung lũng.)
    • In his poem, the poet described the heart as a fortalice against despair. (Trong bài thơ của mình, nhà thơ đã miêu tả trái tim như một pháo đài chống lại sự tuyệt vọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A fortalice of solitude": Một cách diễn đạt mang tính văn học, von sự độc hoặc nơi ẩn dật như một pháo đài kiên cố.
    • He built around himself a fortalice of solitude, shutting out the world. (Anh ta xây quanh mình một pháo đài độc, đóng cửa với thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Fort (n): Pháo đài, đồn lũy (từ thông dụng hiện đại hơn).
  • Fortress (n): Pháo đài lớn, thành trì kiên cố.
  • Citadel (n): Thành lũy, khu vực phòng thủ trung tâm của một thành phố.
  • Stronghold (n): Căn cứ vững chắc, thành trì (nghĩa đen nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • Small fort: Pháo đài nhỏ.
  • Outwork: Công sự phòng thủ bên ngoài.
  • Bastion: Pháo đài, thành lũy (thường chỉ phần nhô ra để phòng thủ).
Lưu ý
  • "Fortalice" một từ tính chuyên môn cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại thông dụng. chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc các văn bản mô tả kiến trúc quân sự cổ. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, "fort" hoặc "small fortress" được ưa dùng hơn.
fortalice

A knight stands guard atop the ancient fortalice.

danh từ
  1. pháo đài nhỏ, công sự ngoài thành
  2. (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) pháo đài