fortifications

ngoại động từ
  1. làm tăng sức, làm thêm mạnh
    • L'exercice fortifie le corps
      sự luyện tập làm cho thân thể tăng sức
  2. gia cố; củng cố
    • Fortifier un mur
      gia cố bức tường
    • Fortifier sa volonté
      củng cố nghị lực
  3. xây công sự
    • Fortifier une position
      xây công sự cho một vị trí
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) mạnh lên
    • Laisser fortifier une habitude
      để một thói quen mạnh lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "fortifications"

fortifications
L'armée construit des fortifications autour de la ville.