fortuneless

/'fɔ:tʃnlis/
Học thuật
Thân thiện
fortuneless

A young artist paints in a small, sunlit attic studio despite being fortuneless.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không may mắn, rủi ro: Trạng thái không vận may, gặp nhiều điều không thuận lợi hoặc xui xẻo.
    • Nghèo khó, khôngcủa cải: Tình trạng thiếu thốn về tài sản, vật chất; không sở hữu khối tài sản hay sự giàu có nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He felt fortuneless after losing his job and his home in the same year. (Anh ấy cảm thấy không may mắn sau khi mất việc mất nhà trong cùng một năm.)
    • The old man lived a simple, fortuneless life in the countryside. (Ông lão sống một cuộc đời giản dị, nghèo khónông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be born fortuneless": sinh ra trong cảnh nghèo khó, khôngcủa cải.

    • Despite being born fortuneless, she built a successful business through hard work. (Mặc dù sinh ra trong cảnh nghèo khó, ấy đã xây dựng được một doanh nghiệp thành công nhờ làm việc chăm chỉ.)
  • "a fortuneless venture": một cuộc đầu hay mạo hiểm không mang lại may mắn hay lợi nhuận.

    • The expedition turned out to be a fortuneless venture, discovering nothing of value. (Cuộc thám hiểm hóa ra một sự mạo hiểm không may mắn, không khám phá ra thứ giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Fortune (n): vận may, tài sản lớn, của cải.

    • He made his fortune in real estate. (Ông ấy kiếm được khối tài sản từ bất động sản.)
  • Fortunate (adj): may mắn, phước.

    • We are fortunate to have good health. (Chúng ta thật may mắn khi sức khỏe tốt.)
  • Misfortune (n): sự rủi ro, điều không may.

    • She had the misfortune of missing her flight. ( ấy gặp phải sự rủi ro lỡ chuyến bay.)
Từ đồng nghĩa
  • Unlucky: không may mắn, xui xẻo.
  • Penniless: không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi.
  • Impoverished: nghèo khổ, bần cùng hóa.
Từ trái nghĩa
  • Fortunate: may mắn.
  • Wealthy: giàu có.
  • Lucky: vận may.
fortuneless

A young artist paints in a small, sunlit attic studio despite being fortuneless.

tính từ
  1. không may
  2. không có của, nghèo