forty-seven

Học thuật
Thân thiện
forty-seven

A child writes the number forty-seven on a chalkboard.

Định nghĩa
  1. Số từ (Số đếm):
    • Số bốn mươi bảy, số 47. Đây số tự nhiên đứng ngay sau số bốn mươi sáu (46) ngay trước số bốn mươi tám (48).
dụ sử dụng
  • Số từ:
    • "There are forty-seven students in my class." ( bốn mươi bảy học sinh trong lớp của tôi.)
    • "She scored forty-seven points in the game." ( ấy ghi được bốn mươi bảy điểm trong trận đấu.)
    • "The answer is on page forty-seven." (Câu trả lời nằmtrang bốn mươi bảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Forty-seven" có thể được dùng như một danh từ để chỉ chính con số đó.
    • "Forty-seven is a prime number." (Bốn mươi bảy một số nguyên tố.)
Biến thể từ gần giống
  • 47th (forty-seventh): Thứ tự thứ bốn mươi bảy.
    • "This is my forty-seventh birthday." (Đây sinh nhật thứ bốn mươi bảy của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • 47: Cách viết bằng chữ số.
forty-seven

A child writes the number forty-seven on a chalkboard.

Adjective
  1. 47

Từ tương tự

Từ chứa "forty-seven"