foster-child

/'fɔstətʃaild/
Học thuật
Thân thiện
foster-child

A young foster-child reads a book with her foster mother.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con nuôi: Một đứa trẻ được chăm sóc nuôi dưỡng bởi người không phải cha mẹ ruột của mình, thường trong một khoảng thời gian nhất định theo sự sắp xếp chính thức hoặc pháp . Từ này nhấn mạnh vào mối quan hệ chăm sóc nuôi dưỡng thay vì quan hệ huyết thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • They welcomed a foster-child into their home with open arms. (Họ dang rộng vòng tay chào đón một đứa con nuôi vào nhà.)
    • The social worker's job is to ensure the well-being of every foster-child. (Công việc của nhân viên xã hội đảm bảo sự an lành cho mỗi đứa trẻ được nhận nuôi.)
    • As a foster-child, she lived with several different families before turning 18. ( một đứa con nuôi, ấy đã sống với vài gia đình khác nhau trước khi tròn 18 tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be placed as a foster-child": được đặt vào một gia đình nhận nuôi.
    • After the incident, the boy was placed as a foster-child with a relative. (Sau sự việc, cậu được đặt làm con nuôi với một người họ hàng.)
  • "The experience of a foster-child": trải nghiệm của một đứa trẻ được nuôi dưỡng.
    • The book explores the unique challenges and joys from the perspective of a foster-child. (Cuốn sách khám phá những thử thách niềm vui đặc biệt từ góc nhìn của một đứa trẻ được nhận nuôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Foster parent (n): cha mẹ nuôi, người nhận nuôi.
    • Her foster parents provided her with a stable and loving environment. (Cha mẹ nuôi của ấy đã cho một môi trường ổn định đầy yêu thương.)
  • Foster care (n): sự chăm sóc nuôi dưỡng (hệ thống hoặc quá trình chăm sóc trẻ bởi gia đình nhận nuôi).
    • The child entered the foster care system at a young age. (Đứa trẻ bước vào hệ thống chăm sóc nuôi dưỡng từ khi còn nhỏ.)
  • Foster family (n): gia đình nuôi.
    • He found his forever home with his foster family. (Cậu ấy đã tìm thấy mái ấm vĩnh viễn với gia đình nuôi của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Ward (of the state/court): trẻ được bảo hộ (của nhà nước/tòa án) - thường trong ngữ cảnh pháp .
  • Adopted child: con nuôi (được nhận làm con hợp pháp thông qua thủ tục nhận con nuôi, thường vĩnh viễn). (Lưu ý: "foster-child" thường chỉ sự chăm sóc tạm thời hoặc chưa hoàn tất thủ tục nhận con nuôi hợp pháp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "foster-child")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "foster-child")

foster-child

A young foster-child reads a book with her foster mother.

danh từ
  1. con nuôi

Từ đồng nghĩa