foudroyant

Học thuật
Thân thiện
foudroyant

Une nouvelle foudroyante a laissé la famille sans voix.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Như sét đánh, đột ngột dữ dội: Diễn tả một điều đó xảy ra bất ngờ, nhanh chóng tác động mạnh mẽ, giống như một tia sét.
    • Làm choáng người, choáng váng: Diễn tả một thứ đó gây ấn tượng cực mạnh, khiến người ta bị sốc hoặc ngỡ ngàng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une nouvelle foudroyante. (Một tin tức như sét đánh.)
    • Il a été terrassé par une maladie foudroyante. (Anh ấy bị quật ngã bởi một căn bệnh tiến triển cực nhanh.)
    • Son regard était foudroyant. (Ánh nhìn của anh ta thật choáng người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Dùng để mô tả một căn bệnh diễn biến cực kỳ nhanh nghiêm trọng.

    • Une infection foudroyante. (Một bệnh nhiễm trùng tiến triển thần tốc.)
  • Trong phê bình, chỉ trích: Dùng để mô tả một lời phê bình hoặc sự đánh giá rất gay gắt mạnh mẽ.

    • Une critique foudroyante. (Một lời chỉ trích chí mạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Foudroyer (động từ): Đánh bằng sét; tiêu diệt nhanh chóng; làm choáng váng.

    • La foudre a foudroyé l'arbre. (Sét đã đánh cháy cái cây.)
    • Ses paroles l'ont foudroyé. (Lời nói của ấy khiến anh ta choáng váng.)
  • Foudroiement (danh từ, hiếm): Hành động đánh bằng sét; sự tấn công đột ngột dữ dội.

Từ đồng nghĩa
  • Fulminant(e): bùng phát nhanh, dữ dội (thường dùng trong y học).
  • Fulgurant(e): chớp nhoáng, sáng chói như tia chớp.
  • Saisissant(e): gây ấn tượng mạnh, làm sửng sốt.
  • Fracassant(e): đinh tai, chói tai; gây chấn động.
Thành ngữ liên quan
  • Être foudroyé sur place: Bị sốc đến mức đứng hình tại chỗ, không cử động được.
    • À l'annonce de la terrible nouvelle, il fut foudroyé sur place. (Khi nghe tin dữ, anh ta đứng hình tại chỗ.)
foudroyant

Une nouvelle foudroyante a laissé la famille sans voix.

tính từ
  1. như sét đánh, làm choáng người
    • Nouvelle foudroyante
      tin như sét đánh
    • Regard foudroyant
      cái nhìn choáng người