foultitude
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Nhiều, đống, lô: Một lượng lớn hoặc một số lượng nhiều một cách đáng kể, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không trang trọng. Từ này mang sắc thái cũ, ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Donner une foultitude de raisons. (Đưa ra một đống lý lẽ.)
- Il a une foultitude de livres dans sa chambre. (Anh ấy có một lô sách trong phòng của mình.)
- Nous avons reçu une foultitude de cadeaux. (Chúng tôi đã nhận được rất nhiều quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ foultitude thường được dùng với giới từ "de" để giới thiệu danh từ chỉ sự vật hoặc người có số lượng nhiều.
- une foultitude de problèmes (một đống vấn đề)
- une foultitude d'invités (rất nhiều khách mời)
Biến thể và từ gần giống
Multitude (n.f): Vô số, nhiều. Từ này trang trọng và phổ biến hơn foultitude.
- une multitude de choix (vô số lựa chọn)
Quantité (n.f): Số lượng, nhiều.
- une grande quantité de travail (một khối lượng công việc lớn)
Flopée (n.f - thân mật): Một lô, một đống.
- une flopée d'amis (một lô bạn bè)
Từ đồng nghĩa
- Beaucoup (de) : Nhiều.
- Une multitude (de) : Vô số.
- Une quantité (de) : Một số lượng (lớn).
- Une flopée (de) : Một lô, một đống (thân mật).
Lưu ý sử dụng
- Foultitude là một từ có sắc thái cũ và thân mật. Nó phù hợp với văn nói hoặc văn viết không trang trọng, nhưng có thể nghe lỗi thời. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, các từ như "beaucoup de", "une multitude de" hoặc "une quantité de" được ưa dùng hơn.
- Từ này luôn được sử dụng ở dạng số ít và đi kèm với một danh từ ở số nhiều phía sau.
danh từ giống cái
- (thân mật, từ cũ; nghĩa cũ) nhiều, đống, lô
- Donner une foultitude de raisonsđưa ra một đống lý lẽ