foultitude

Học thuật
Thân thiện
foultitude

On lui a donné une foultitude de livres.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Nhiều, đống, : Một lượng lớn hoặc một số lượng nhiều một cách đáng kể, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc không trang trọng. Từ này mang sắc thái , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Donner une foultitude de raisons. (Đưa ra một đốnglẽ.)
    • Il a une foultitude de livres dans sa chambre. (Anh ấy có một sách trong phòng của mình.)
    • Nous avons reçu une foultitude de cadeaux. (Chúng tôi đã nhận được rất nhiều quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ foultitude thường được dùng với giới từ "de" để giới thiệu danh từ chỉ sự vật hoặc người số lượng nhiều.
    • une foultitude de problèmes (một đống vấn đề)
    • une foultitude d'invités (rất nhiều khách mời)
Biến thể từ gần giống
  • Multitude (n.f): Vô số, nhiều. Từ này trang trọng phổ biến hơn foultitude.

    • une multitude de choix (vô số lựa chọn)
  • Quantité (n.f): Số lượng, nhiều.

    • une grande quantité de travail (một khối lượng công việc lớn)
  • Flopée (n.f - thân mật): Một , một đống.

    • une flopée d'amis (một bạn bè)
Từ đồng nghĩa
  • Beaucoup (de) : Nhiều.
  • Une multitude (de) : Vô số.
  • Une quantité (de) : Một số lượng (lớn).
  • Une flopée (de) : Một , một đống (thân mật).
Lưu ý sử dụng
  • Foultitudemột từ sắc thái thân mật. phù hợp với văn nói hoặc văn viết không trang trọng, nhưng có thể nghe lỗi thời. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, các từ như "beaucoup de", "une multitude de" hoặc "une quantité de" được ưa dùng hơn.
  • Từ này luôn được sử dụngdạng số ít đi kèm với một danh từsố nhiều phía sau.
foultitude

On lui a donné une foultitude de livres.

danh từ giống cái
  1. (thân mật, từ ; nghĩa ) nhiều, đống,
    • Donner une foultitude de raisons
      đưa ra một đốnglẽ