foundress

/'faundris/
Học thuật
Thân thiện
foundress

A foundress establishes a new community garden in the city.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nữ sáng lập, sáng lập: Một phụ nữ thành lập, thiết lập hoặc tài trợ cho một tổ chức, cơ sở, thành phố, hoặc một tổ chức từ thiện. Đây hình thức giống cái của từ "founder".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is recognized as the foundress of the university. ( được công nhận người sáng lập trường đại học.)
    • The foundress of the charity dedicated her life to helping others. (Người sáng lập tổ chức từ thiện đã cống hiến cả đời để giúp đỡ người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "As the foundress, she...": Với tư cách người sáng lập, ấy...
    • As the foundress, she laid down the core principles of the institute. (Với tư cách người sáng lập, đã đặt ra những nguyên tắc cốt lõi của viện.)
Biến thể từ gần giống
  • Founder (n): Người sáng lập (dùng chung cho cả nam nữ, hoặc chỉ nam giới).
  • Co-foundress (n): Đồng sáng lập nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Female founder: Người sáng lập nữ.
  • Originator (female): Người khởi xướng (nữ).
foundress

A foundress establishes a new community garden in the city.

danh từ
  1. sáng lập