four-hundredth

Học thuật
Thân thiện
four-hundredth

The athlete finished in four-hundredth place in the marathon.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thứ 400: Dùng để chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự trong một chuỗi liên tiếp, đứng ngay sau thứ 399 ngay trước thứ 401.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This year marks the four-hundredth anniversary of the city's founding. (Năm nay đánh dấu kỷ niệm thứ 400 ngày thành lập thành phố.)
    • He finished in four-hundredth place in the marathon. (Anh ấy về đíchvị trí thứ 400 trong cuộc thi marathon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The four-hundredth": Có thể được sử dụng như một danh từ để chỉ một phần trong 400 phần bằng nhau.
    • She inherited a four-hundredth of the total estate. ( ấy được thừa kế một phần bốn trăm của toàn bộ bất động sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Four hundred (số đếm): Bốn trăm.
    • There are four hundred seats in the auditorium. ( bốn trăm chỗ ngồi trong khán phòng.)
  • 400th: Dạng viết tắt thông dụng của "four-hundredth".
Từ đồng nghĩa
  • 400th: (Cách viết số) thứ 400.
four-hundredth

The athlete finished in four-hundredth place in the marathon.

Adjective
  1. thứ 400

Từ tương tự