four-ply

Học thuật
Thân thiện
four-ply

A skein of four-ply yarn rests on a wooden table next to knitting needles.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • độ dày được tạo thành từ 4 lớp hay 4 sợi dây: Dùng để mô tả vật liệu (như giấy, len, chỉ, vải) được cấu tạo từ bốn lớp hoặc bốn sợi xoắn lại với nhau, tạo ra độ dày độ bền nhất định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This four-ply toilet paper is very soft and strong. (Loại giấy vệ sinh bốn lớp này rất mềm chắc.)
    • She bought four-ply wool to knit a warm winter sweater. ( ấy đã mua len bốn sợi để đan một chiếc áo len ấm cho mùa đông.)
    • The carpenter recommended using four-ply wood for the bookshelf. (Người thợ mộc khuyên nên dùng gỗ bốn lớp cho giá sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật, sản xuất hoặc mua sắm để mô tả đặc tính kết cấu của sản phẩm. nhấn mạnh vào chất lượng độ dày so với các loại số lớp ít hơn (như single-ply - một lớp, two-ply - hai lớp).
Biến thể từ gần giống
  • Ply (n): Lớp, sợi, tao (đơn vị cấu tạo nên độ dày của vật liệu như vải, giấy, dây thừng).
    • The rope's strength comes from its multiple plies. (Sức bền của sợi dây thừng đến từ nhiều tao của .)
  • Two-ply (adj): Hai lớp/sợi.
  • Three-ply (adj): Ba lớp/sợi.
Từ đồng nghĩa
  • Four-layer (adj): Bốn lớp (thường dùng cho vật liệu dạng tấm, lớp).
  • Four-strand (adj): Bốn sợi (thường dùng cho chỉ, dây).
Lưu ý
  • Từ "four-ply" một tính từ ghép. Khi sử dụng, thường đứng trước danh từ bổ nghĩa ( dụ: four-ply tissue, four-ply yarn).
  • Trong tiếng Việt, có thể dịch linh hoạt "bốn lớp", "bốn sợi" hoặc giữ nguyên "four-ply" tùy ngữ cảnh, nhưng nghĩa cốt lõi vẫn chỉ cấu trúc gồm bốn thành phần chồng hoặc xoắn vào nhau.
four-ply

A skein of four-ply yarn rests on a wooden table next to knitting needles.

Adjective
  1. độ dày được tạo thành từ 4 lớp hay 4 sợi dây

Từ tương tự