four-square

/'fɔ:'si:tə/
Học thuật
Thân thiện
four-square

A person stands firm and four-square in their beliefs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vuông vức: hình dạng vuông vắn, bốn cạnh bằng nhau bốn góc vuông.
    • Vững chãi, kiên định: Chỉ trạng thái ổn định, chắc chắn, không dễ bị lung lay hoặc thay đổi.
    • Thẳng thắn, bộc trực: (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ tính cách ngay thẳng, nói thẳng suy nghĩ, không quanh co.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old fort was built with four-square walls. (Pháo đài cổ được xây với những bức tường vuông vức.)
    • He remained four-square in his support for the policy. (Ông ấy vẫn kiên định trong việc ủng hộ chính sách.)
    • She gave a four-square answer to the difficult question. ( ấy đã đưa ra một câu trả lời thẳng thắn cho câu hỏi khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stand four-square": Đứng vững vàng, kiên quyết bảo vệ một lập trường.
    • The community stood four-square against the new development. (Cộng đồng đã đứng vững vàng chống lại dự án phát triển mới.)
Biến thể từ liên quan
  • Foursquare (danh từ, riêng biệt): Tên một trò chơi với bóng, thường chơi trên sân bốn ô vuông.
  • Square (tính từ): Vuông; ngay thẳng.
  • Steadfast (tính từ): Kiên định, vững vàng (nghĩa gần với "kiên định").
  • Forthright (tính từ): Thẳng thắn, trực tiếp (nghĩa gần với "thẳng thắn").
Từ đồng nghĩa
  • Vuông vức: Square, quadrilateral.
  • Vững chãi: Firm, solid, unwavering.
  • Thẳng thắn: Direct, candid, frank.
Thành ngữ liên quan
  • "Four-square to the winds": (Văn chương) Đứng hiên ngang, đối mặt với mọi thử thách.
    • The old captain stood four-square to the winds of change. (Vị thuyền trưởng già đứng hiên ngang trước những làn gió của sự thay đổi.)
four-square

A person stands firm and four-square in their beliefs.

tính từ
  1. vuông
  2. vững châi, kiên định
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thẳng thắn, bộc trực