fourbissage

Học thuật
Thân thiện
fourbissage

Le soldat effectue le fourbissage de son casque.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự lau cho sáng bóng, sự đánh bóng: "fourbissage" chỉ hành động làm cho một vật (thườngkim loại, đặc biệtvũ khí hoặc đồ da) trở nên sáng bóng sạch sẽ thông qua việc chà xát lau chùi kỹ lưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le fourbissage des cuirs est une tâche méticuleuse. (Việc đánh bóng các đồ damột công việc tỉ mỉ.)
    • Le soldat est responsable du fourbissage de son sabre. (Người lính chịu trách nhiệm cho việc đánh bóng thanh kiếm của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être au fourbissage": đang trong quá trình đánh bóng, đang được đánh bóng.
    • Tous les harnais sont au fourbissage avant la parade. (Tất cả các bộ yên cương đang được đánh bóng trước cuộc diễu hành.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourbir (động từ): đánh bóng, làm cho sáng bóng (đặc biệtvũ khí, đồ da).

    • Il faut fourbir les bottes régulièrement. (Cần phải đánh bóng đôi ủng thường xuyên.)
  • Fourbisseur (danh từ giống đực): người chuyên đánh bóng (đồ da, vũ khí).

    • Le fourbisseur de la caserne est très habile. (Người thợ đánh bóng của doanh trại rất lành nghề.)
Từ đồng nghĩa
  • Polissage (danh từ giống đực): sự đánh bóng, sự mài bóng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều chất liệu).
  • Lustrage (danh từ giống đực): sự đánh bóng, sự làm cho bóng loáng (thường dùng cho giày, sàn nhà).
Các cụm từ liên quan
  • Travail de fourbissage: công việc đánh bóng.
    • Le travail de fourbissage demande de la patience. (Công việc đánh bóng đòi hỏi sự kiên nhẫn.)
Thành ngữ liên quan
  • Être brillant comme après un fourbissage: sáng bóng như vừa mới được đánh bóng.
    • Ses souliers sont brillants comme après un fourbissage. (Đôi giày của anh ấy sáng bóng như vừa mới được đánh bóng.)
fourbissage

Le soldat effectue le fourbissage de son casque.

danh từ giống đực
  1. sự lau cho sáng bóng, sự đánh bóng