fourvoyer

ngoại động từ
  1. làm lạc đường, làm lạc lối
    • Guide qui a fourvoyé des voyageurs
      người dẫn đường làm cho khách du lịch lạc lối
  2. (nghĩa bóng, (văn học)) làm lầm đường, làm lầm lạc, làm cho sai lầm
    • Les mauvais éxemple l'ont fourvoyé
      gương xấu đã làm cho sai lầm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fourvoyer"

Từ có nhắc đến "fourvoyer"