fox-burrow

/'fɔksə:θ/ Cách viết khác : (fox-burrow) /'fɔk'bʌrou/
Học thuật
Thân thiện
fox-burrow

A red fox peeks out from its fox-burrow in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hang cáo: Một cái hang dưới lòng đất do cáo đào để làm nơi trú ẩn, sinh sống nuôi con.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The hunter found a fox-burrow near the edge of the woods. (Người thợ săn tìm thấy một cái hang cáo gần rìa khu rừng.)
    • The cubs were playing outside their fox-burrow. (Những con cáo con đang chơi đùa bên ngoài hang của chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to block a fox-burrow": bịt lối vào hang cáo.
    • The farmers blocked the fox-burrow to protect their chickens. (Những người nông dân bịt hang cáo để bảo vệ đàn của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Foxhole (n): Hố cáo (thường một hố nhỏ, đơn giản, có thể khác với một hệ thống hang phức tạp - fox-burrow).
  • Den (n): Hang thú (từ chung cho nơi trú ẩn của các loài thú như gấu, sói, cáo).
  • Lair (n): Sào huyệt, hang ổ (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể chỉ nơi trú của thú dữ hoặc kẻ xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Fox den: Hang cáo.
  • Earth: Hang (của cáo hoặc chồn).
fox-burrow

A red fox peeks out from its fox-burrow in the forest.

danh từ
  1. hang cáo