foxlike

/'fɔkslaik/
Học thuật
Thân thiện
foxlike

A foxlike grin spread across the clever animal's face.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Giống con cáo (về ngoại hình): "foxlike" mô tả đặc điểm hoặc vẻ ngoài tương tự như một con cáo, chẳng hạn như mõm nhọn, tai vểnh, hoặc bộ lông màu đỏ.
    • Xảo quyệt, láu cá (về tính cách): "foxlike" cũng dùng để mô tả tính cách thông minh, ranh mãnh khôn ngoan, tương tự như hình tượng con cáo trong nhiều câu chuyện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The animal had a foxlike appearance with pointed ears and a bushy tail. (Con vật có vẻ ngoài giống cáo với đôi tai nhọn cái đuôi .)
    • She gave a foxlike smile, knowing she had won the argument. ( ấy nở một nụ cười láu cá, biết rằng mình đã thắng trong cuộc tranh luận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "foxlike cunning": sự xảo quyệt như cáo.

    • He used foxlike cunning to outsmart his competitors. (Anh ta đã dùng sự xảo quyệt như cáo để vượt mặt các đối thủ.)
  • "foxlike features": những đường nét giống cáo.

    • The actor was known for his sharp, foxlike features. (Nam diễn viên được biết đến với những đường nét sắc sảo, giống cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Fox (n): con cáo.
  • Foxy (adj): quyến rũ một cách ranh mãnh; cũng có thể chỉ màu đỏ như lông cáo.
    • She has a foxy intelligence. ( ấy một trí thông minh ranh mãnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Cunning: xảo quyệt, quỷ quyệt.
  • Sly: láu cá, tinh ranh.
  • Vulpine: (từ học thuật) thuộc về hoặc giống cáo.
Thành ngữ liên quan
  • As sly as a fox: láu cá như cáo.
    • Be careful when negotiating with him; he's as sly as a fox. (Hãy cẩn thận khi đàm phán với anh ta; hắn ta láu cá như cáo vậy.)
foxlike

A foxlike grin spread across the clever animal's face.

tính từ
  1. như cáo
  2. xảo quyệt, láu cá