foxtrot

/'fɔkstrɔt/
Học thuật
Thân thiện
foxtrot

A couple dances the foxtrot across a polished ballroom floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điệu nhảy fôctrôt: Một điệu nhảy đôi trong khiêu vũ thể thao hoặc khiêu vũ giao tiếp, nhịp 4/4, kết hợp các bước ngắn, dài, nhanh chậm theo trình tự cố định.
    • Bản nhạc cho điệu nhảy fôctrôt: Âm nhạc được soạn với nhịp độ phù hợp để nhảy điệu này.
  2. Nội động từ:

    • Nhảy điệu fôctrôt: Thực hiện các bước nhảy của điệu fôctrôt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • They performed a graceful foxtrot across the dance floor. (Họ đã trình diễn một điệu fôctrôt duyên dáng trên sàn nhảy.)
    • The band played a classic foxtrot from the 1930s. (Ban nhạc chơi một bản fôctrôt cổ điển từ những năm 1930.)
  • Nội động từ:

    • The couple foxtrotted elegantly to the music. (Cặp đôi nhảy fôctrôt một cách thanh lịch theo điệu nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To dance a foxtrot": Khiêu vũ một điệu fôctrôt. Cụm này nhấn mạnh hành động tham gia vào điệu nhảy cụ thể này.
    • Would you like to dance a foxtrot with me? (Anh muốn cùng tôi khiêu vũ một điệu fôctrôt không?)
Biến thể từ gần giống
  • Foxtrot (viết tắt trong bảng chữ cái ngữ âm): Trong bảng chữ cái ngữ âm NATO, "Foxtrot" đại diện cho chữ cái 'F'.
  • Quickstep: Một điệu nhảy ballroom khác, nhanh hơn sôi động hơn foxtrot.
Từ đồng nghĩa
  • Ballroom dance (danh từ): điệu nhảy khiêu vũ (nghĩa rộng, bao gồm foxtrot).
  • Glide (động từ): lướt nhẹ (có thể mô tả chuyển động của điệu nhảy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "foxtrot")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "foxtrot")

foxtrot

A couple dances the foxtrot across a polished ballroom floor.

danh từ
  1. điệu nhảy fôctrôt
nội động từ
  1. nhảy fôctrôt