frétiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Quẫy, ve vẩy: Di chuyển nhanh, nhỏ liên tục, thường dùng để miêu tả chuyển động của đuôi , động vật hoặc một bộ phận cơ thể.
    • Nhí nhảnh, rối rít: Thể hiện sự phấn khích, vui mừng hoặc sốt ruột một cách sinh động, thông qua cử chỉ hoặc thái độ.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Les poissons frétillent dans l'eau. (Những con quẫy trong nước.)
    • Le chiot frétille de la queue quand il voit son maître. (Chú chó con ve vẩy đuôi khi nhìn thấy chủ.)
    • Elle frétille de joie en recevant la bonne nouvelle. ( ấy vui rối rít khi nhận được tin tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "frétiller de": thể hiện sự kích động, háo hức về một điều đó.

    • Il frétille d'impatience avant le début du concert. (Anh ấy sốt ruột, háo hức trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.)
  • "frétiller de plaisir": rối rít sung sướng, thích thú.

    • Les enfants frétillent de plaisir à l'idée de partir en vacances. (Bọn trẻ rối rít sung sướng với ý nghĩ được đi nghỉ.)
Biến thể từ gần giống
  • Frétillement (danh từ giống đực): hành động quẫy, ve vẩy; sự rối rít.
    • On observe le frétillement des petits poissons. (Người ta quan sát sự quẫy đuôi của những con nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Gigoter: ngọ nguậy, cựa quậy (thường cho chân tay).
  • Trembloter: run nhẹ, rung động.
  • Trépigner: nhảy cẫng lên, giậm chân ( sốt ruột, phấn khích).
Thành ngữ liên quan
  • "La langue lui frétille": (nghĩa bóng) nóng lòng muốn nói, sốt ruột muốn nói ra điều đó.

    • Devant ce secret, la langue lui frétille. (Trước bí mật này, anh ta nóng lòng muốn nói ra.)
  • "Les pieds lui frétillent": (nghĩa bóng) nóng lòng muốn đi, sốt ruột muốn di chuyển.

    • À la fin du cours, les pieds lui frétillent. (Cuối giờ học, cậu ta sốt ruột muốn đi ngay.)
nội động từ
  1. quẫy, ve vẩy
    • Poissons qui frétillent
      quẫy
    • Chien qui frétille de la queue
      chó ve vẩy đuôi
  2. nhí nhảnh, rối rít
    • Frétiller de joie
      vui rối rít
    • la langue lui frétille
      sốt ruột muốn nói
    • les pieds lui frétillent
      sốt ruột muốn đi