fractionary

/'frækʃənəri/
Học thuật
Thân thiện
fractionary

A student draws a fractionary diagram on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) phân số: Liên quan đến phân số hoặc tính chất của một phân số.
    • Gồm những phần nhỏ: Được cấu thành từ nhiều phần nhỏ hoặc mảnh vỡ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fractionary representation of the data made it easier to compare. (Biểu diễn phân số của dữ liệu giúp việc so sánh dễ dàng hơn.)
    • The ancient vase was found in a fractionary state. (Chiếc bình cổ được tìm thấy trong tình trạng vỡ thành nhiều mảnh nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fractionary part": phần phân số (của một số).
    • In the number 3.75, the fractionary part is .75. (Trong số 3.75, phần phân số là .75.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraction (n): phân số, phần nhỏ.

    • Only a fraction of the students attended the lecture. (Chỉ một phần nhỏ sinh viên tham dự bài giảng.)
  • Fractional (adj): (thuộc) phân số, tính chất phân số. (Lưu ý: "fractional" từ phổ biến hơn "fractionary" với nghĩa tương tự).

    • He owns a fractional share of the company. (Anh ấy sở hữu một phần cổ phần nhỏ của công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Fragmentary: gồm những mảnh vỡ, không đầy đủ.
  • Partial: một phần, không toàn bộ.
fractionary

A student draws a fractionary diagram on the chalkboard.

tính từ
  1. (thuộc) phân số
  2. gồm những phần nh