fractionise

/'frækʃənaiz/ Cách viết khác : (fractionize) /'frækʃənaiz/
Học thuật
Thân thiện
fractionise

A mathematician uses a fractionise method to solve the equation.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Toán học) Chia thành phân số: Hành động biến đổi một số hoặc một biểu thức thành dạng phân số.
    • Chia thành những phần nhỏ: Hành động phân chia một cái đó thành nhiều phần nhỏ hơn, rời rạc.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The teacher asked the students to fractionise the decimal number. (Giáo viên yêu cầu học sinh chia số thập phân thành phân số.)
    • The new policy will fractionise the community into smaller interest groups. (Chính sách mới sẽ chia cộng đồng thành những nhóm lợi ích nhỏ hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to fractionise a problem": chia nhỏ một vấn đề để dễ giải quyết.
    • We can fractionise the complex project into manageable tasks. (Chúng ta có thể chia nhỏ dự án phức tạp thành những nhiệm vụ có thể quản lý được.)
Biến thể từ gần giống
  • Fraction (n): phân số; phần nhỏ.
    • Only a fraction of the audience stayed until the end. (Chỉ một phần nhỏ khán giả ở lại đến cuối.)
  • Fractional (adj): thuộc về phân số; rất nhỏ.
    • There was only a fractional difference between the two scores. (Chỉ một sự khác biệt rất nhỏ giữa hai điểm số.)
  • Fractionization (n): sự chia thành phân số; sự phân chia thành phần nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Divide: chia ra.
  • Segment: chia thành từng đoạn, từng phần.
  • Break down: chia nhỏ, phân tích thành phần.
Từ trái nghĩa
  • Unify: hợp nhất, thống nhất.
  • Integrate: tích hợp, hợp nhất.
  • Combine: kết hợp.
fractionise

A mathematician uses a fractionise method to solve the equation.

ngoại động từ
  1. (toán học) chia thành phân số
  2. chia thành những phần nh

Từ gần giống