framboiser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Ướp hương ngấy dâu: Hành động thêm hương vị của quả mâm xôi (framboise) vào một thứ đó, thườngđồ uống hoặc thức ăn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le pâtissier a réussi à framboiser cette crème sans qu'elle ne soit trop sucrée. (Người thợ làm bánh đã thành công trong việc ướp hương ngấy dâu vào loại kem này không làm quá ngọt.)
    • Pour la soirée, il a décidé de framboiser le champagne. (Cho buổi tối hôm đó, anh ấy quyết định ướp hương ngấy dâu vào rượu sâm banh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Framboiser un sirop": Ướp hương mâm xôi vào một loại si-.
    • Cette recette traditionnelle consiste à framboiser un sirop de sucre. (Công thức truyền thống này bao gồm việc ướp hương ngấy dâu vào một loại si- đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Framboise (danh từ giống cái): quả mâm xôi, quả phúc bồn tử.
    • Elle a cueilli des framboises dans le jardin. ( ấy đã hái những quả mâm xôi trong vườn.)
  • Framboisé, framboisée (tính từ): hương vị mâm xôi, được ướp hương mâm xôi.
    • Un thé framboisé. (Một loại trà hương ngấy dâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Parfumer à la framboise: Ướp hương bằng mâm xôi.
ngoại động từ
  1. ướp hương ngấy dâu

Từ gần giống