franciscain

Học thuật
Thân thiện
franciscain

Un moine franciscain prie dans le jardin du monastère.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Tôn giáo) Thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa: Một tu sĩ nam thuộc Dòng Anh Em Hèn Mọn (Ordo Fratrum Minorum), một dòng tu Công giáo do Thánh Phanxicô thành Assisi sáng lập vào thế kỷ 13. Các tu sĩ này thường sống khó nghèo, khiêm nhường phục vụ cộng đồng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le franciscain portait une simple robe brune. (Vị thầy tu dòng Phanxicô mặc một chiếc áo choàng nâu đơn giản.)
    • Un célèbre franciscain a écrit de nombreux textes théologiques. (Một thầy tu dòng Phanxicô nổi tiếng đã viết nhiều tác phẩm thần học.)
    • Le couvent est habité par des franciscains. (Tu viện này các thầy tu dòng Phanxicô sinh sống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Franciscain" cũng có thể được dùng như một tính từ (tính từ giống đực, dạng giống cái là ) để chỉ những thuộc về hoặc liên quan đến dòng tu này.
    • La spiritualité franciscaine met l'accent sur la pauvreté. (Linh đạo Phanxicô nhấn mạnh đến sự khó nghèo.)
    • Une règle franciscaine. (Một quy luật của dòng Phanxicô.)
Biến thể từ gần giống
  • Franciscaine (danh từ giống cái): Nữ tu dòng Phanxicô.

    • La franciscaine s'occupait des malades. (Nữ tu dòng Phanxicô chăm sóc những người bệnh.)
  • Franciscanisme (danh từ giống đực): Tinh thần, học thuyết hoặc phong trào Phanxicô.

    • Le franciscanisme a influencé l'art médiéval. (Tinh thần Phanxicô đã ảnh hưởng đến nghệ thuật thời Trung Cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Frère mineur: Anh em hèn mọn (tên gọi chính thức khác của dòng).
  • Religieux de l'ordre de Saint-François: Tu sĩ dòng Thánh Phanxicô.
Thành ngữ liên quan
  • Pauvreté franciscaine: Sự khó nghèo theo tinh thần Phanxicô, chỉ lối sống khắc khổ, giản dị từ bỏ của cải vật chất.
    • Il vit dans une pauvreté franciscaine. (Ông ấy sống trong sự khó nghèo theo kiểu Phanxicô.)
franciscain

Un moine franciscain prie dans le jardin du monastère.

danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) thầy tu dòng Thánh Phơ-răng-xoa