francophile

Học thuật
Thân thiện
francophile

Un francophile collectionne des affiches de films français classiques.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người thân Pháp, người yêu mến nước Pháp: Chỉ một người, thường không phảingười Pháp, có tình cảm yêu mến, ngưỡng mộ sâu sắc đối với nước Pháp, văn hóa Pháp, ngôn ngữ Pháp, lịch sử Pháp hoặc lối sống của người Pháp.
  2. Tính từ:

    • Thân Pháp, thiện cảm với nước Pháp: Dùng để mô tả một người, một tổ chức hoặc thái độ thể hiện sự yêu mến hoặc ủng hộ đối với nước Pháp những giá trị liên quan.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Mon professeur d'histoire est un francophile ; il passe toutes ses vacances en France. (Giáo sư lịch sử của tôimột người thân Pháp; ông ấy dành tất cả các kỳ nghỉ của mìnhPháp.)
    • En tant que francophile, elle collectionne les vins français et lit la littérature française. (Là một người yêu mến nước Pháp, ấy sưu tập rượu vang Pháp đọc văn học Pháp.)
  • Tính từ:

    • Ce journaliste est connu pour ses positions francophiles. (Nhà báo này nổi tiếng với những lập trường thân Pháp.)
    • Une politique francophile (Một chính sách thân Pháp).
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh văn hóa, chính trị hoặc xã hội để chỉ mối quan hệ tích cực, không bắt buộc phảiquan hệ chính thức.
  • Có thể dùng để mô tả một cộng đồng hoặc một nhóm người chung sự ngưỡng mộ đối với nước Pháp.
Biến thể từ gần giống
  • Francophilie (danh từ): lòng yêu mến nước Pháp, chủ nghĩa thân Pháp.
    • Sa francophilie l'a poussé à apprendre la langue. (Lòng yêu mến nước Pháp đã thúc đẩy anh ấy học ngôn ngữ này.)
  • Francophobe (danh từ/tính từ): người bài Pháp, ác cảm với nước Pháp (từ trái nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Amoureux de la France: người yêu nước Pháp.
  • Admirateur de la France: người ngưỡng mộ nước Pháp.
  • Philofrançais (ít phổ biến hơn): thân Pháp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng trực tiếp từ "francophile". Tuy nhiên, có thể gặp các cụm như:
    • Avoir un penchant francophile: khuynh hướng thân Pháp.
francophile

Un francophile collectionne des affiches de films français classiques.

tính từ
  1. thân Pháp
danh từ
  1. người thân Pháp

Từ trái nghĩa

Từ gần giống