frankish

Học thuật
Thân thiện
frankish

A Frankish warrior carries a shield with a distinctive emblem.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về người Frank, liên quan đến người Frank: Chỉ những đặc điểm, văn hóa, lịch sử, hoặc ngôn ngữ của người Frank, một liên minh các bộ tộc German sốngvùng hạ lưu đông sông Rhine từ thế kỷ thứ 3.
    • Thuộc về Vương quốc Frank: Liên quan đến đế chế do người Frank thành lập, đặc biệt dưới thời triều đại Merovingian Carolingian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Frankish kingdom expanded greatly under Charlemagne. (Vương quốc Frank mở rộng đáng kể dưới thời Charlemagne.)
    • Archaeologists discovered Frankish artifacts in the burial site. (Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra các hiện vật của người Frank tại khu chôn cất.)
    • Frankish law was a blend of Roman and Germanic traditions. (Luật Frank sự pha trộn giữa truyền thống La German.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Frankish Empire": Đế chế Frank, thường chỉ Đế quốc Carolingian.

    • The Frankish Empire was a major power in early medieval Europe. (Đế chế Frank một cường quốc lớnchâu Âu thời Trung Cổ kỳ.)
  • "Frankish language": Ngôn ngữ Frank, một ngôn ngữ German Tây.

    • Old Frankish is the ancestor of modern Dutch and other Low Franconian languages. (Tiếng Frank cổ tổ tiên của tiếng Lan hiện đại các ngôn ngữ Hạ Frank khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Frank (danh từ): Người Frank.

    • The Franks conquered much of Gaul. (Người Frank đã chinh phục phần lớn xứ Gaul.)
  • Franconian (tính từ/danh từ): (Thuộc) Franconia, một khu vực lịch sửĐức; cũng có thể chỉ nhóm phương ngữ German nguồn gốc từ tiếng Frank.

Từ đồng nghĩa
  • Carolingian (tính từ): Thuộc về triều đại Carolingian, một giai đoạn cụ thể trong lịch sử Frankish.
  • Merovingian (tính từ): Thuộc về triều đại Merovingian, triều đại đầu tiên của Vương quốc Frank.
frankish

A Frankish warrior carries a shield with a distinctive emblem.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới gia đình nhà Frank

Từ đồng nghĩa