frankpledge

/'fræɳkpledʤ/
Học thuật
Thân thiện
frankpledge

The ten households formed a frankpledge to ensure mutual responsibility.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một): Trong lịch sử Anh thời Trung Cổ, "frankpledge" một hệ thống pháp theo đó mỗi nam giới tự do trên 12 tuổi phải tham gia vào một nhóm khoảng mười hộ gia đình (gọi là một "tithing"). Nhóm này trách nhiệm liên đới trong việc đảm bảo các thành viên của mình xuất hiện trước tòa án nếu phạm tội hoặc bị buộc tội.
    • Trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ): (Nghĩa bóng, hiếm) Dùng để chỉ nguyên tắc trách nhiệm chung hoặc sự bảo lãnh lẫn nhau giữa các thành viên trong một nhóm hoặc tổ chức, như một chính phủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The system of frankpledge was a key method of maintaining law and order in medieval English villages. (Hệ thống trách nhiệm liên đới một phương pháp chính để duy trì luật pháp trật tự trong các làng quê nước Anh thời Trung Cổ.)
    • Under frankpledge, if one member of the tithing committed a crime, the others were responsible for producing him in court. (Theo chế độ trách nhiệm liên đới, nếu một thành viên trong nhóm mười hộ phạm tội, những người khác trách nhiệm đưa hắn ra tòa.)
    • The concept of frankpledge is sometimes used metaphorically to describe mutual accountability in modern institutions. (Khái niệm trách nhiệm liên đới đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để mô tả sự chịu trách nhiệm lẫn nhau trong các thể chế hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in frankpledge": ở trong tình trạng chịu trách nhiệm liên đới theo hệ thống này.
    • All free men over the age of twelve were required to be in frankpledge. (Tất cả đàn ông tự do trên mười hai tuổi đều bị bắt buộc phải tham gia vào hệ thống trách nhiệm liên đới.)
Biến thể từ gần giống
  • Tithing (n): Nhóm mười hộ gia đình chịu trách nhiệm liên đới trong hệ thống "frankpledge".
  • Borh (n): Một hình thức bảo lãnh hoặc cam kết tương tự trong luật pháp Anglo-Saxon, thường của một cá nhân hoặc một nhóm nhỏ hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Collective responsibility: Trách nhiệm tập thể.
  • Mutual surety: Sự bảo lãnh lẫn nhau.
  • Joint liability: Trách nhiệm liên đới (về mặt pháp ).
Thành ngữ liên quan
  • To stand pledge for someone: (Cụm từ lịch sử) Đứng ra bảo lãnh, chịu trách nhiệm cho ai đó, tương tự như tinh thần của "frankpledge".
    • The lord demanded that the villagers stand pledge for the accused man's appearance in court. (Lãnh chúa yêu cầu dân làng phải đứng ra bảo lãnh cho sự có mặt của người bị buộc tội tại tòa án.)
frankpledge

The ten households formed a frankpledge to ensure mutual responsibility.

danh từ
  1. (sử học) sự trách nhiệm liên đới (giữa mười hộ một)
  2. (nghĩa bóng), (từ hiếm,nghĩa hiếm) trách nhiệm liên đới (giữa các thành viên trong một chính phủ)