freakishness

/'fri:kiʃnis/
Học thuật
Thân thiện
freakishness

The painting's freakishness made it the talk of the gallery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất kỳ dị, quái đản: Chất lượng hoặc trạng thái của việc cực kỳ khác thường, kỳ quặc hoặc không thể giải thích được, thường gây sốc hoặc kinh ngạc.
    • Tính chất thất thường, đồng bóng: Trạng thái hay thay đổi một cách khó lường, không ổn định hoặc bất thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The freakishness of the weather this year has confused scientists. (Tính chất kỳ dị của thời tiết năm nay đã khiến các nhà khoa học bối rối.)
    • He was known for the freakishness of his mood swings. (Anh ta nổi tiếng tính thất thường trong những cơn thay đổi tâm trạng của mình.)
    • The sheer freakishness of the event made it front-page news. (Chính tính chất quái đản thuần túy của sự kiện đã khiến thành tin trang nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with an air of freakishness": mang một vẻ kỳ dị.

    • The old mansion stood on the hill with an air of freakishness. (Tòa lâu đài đứng trên đồi mang một vẻ kỳ dị.)
  • "bordering on freakishness": gần như đến mức kỳ quặc.

    • His attention to detail was bordering on freakishness. (Sự chú ý của anh ấy đến từng chi tiết gần như đến mức kỳ quặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Freakish (tính từ): kỳ dị, quái đản, thất thường.

    • a freakish coincidence (một sự trùng hợp kỳ dị)
  • Freak (danh từ): người/vật dị hình, kỳ quặc; hiện tượng bất thường.

    • a freak of nature (một hiện tượng dị thường của tự nhiên)
Từ đồng nghĩa
  • Bizarreness: sự kỳ quái, lạ lùng.
  • Abnormality: sự bất thường, dị thường.
  • Oddity: tính kỳ cục, sự kỳ quặc.
  • Whimsicality: tính thất thường, đồng bóng.
Từ trái nghĩa
  • Normality: sự bình thường.
  • Ordinariness: sự tầm thường, phổ biến.
  • Predictability: tính có thể dự đoán được.
freakishness

The painting's freakishness made it the talk of the gallery.

danh từ
  1. tính đồng bóng, tính hay thay đổi
  2. tính quái đản, tính kỳ cục

Từ đồng nghĩa